Máy đo diện tích bề mặt và kích thước lỗ xốp Autosorb iQ

:Thiết bị công nghệ cao

:Liên hệ

:04.62814271

Thiết bị xác định diện tích bề mặt riêng Autosorb-iQ-MP (02142-1) là thiết bị cao cấp dùng để xác định diện tích bề mặt với phân bổ kích thước lỗ xốp thông qua một hoặc hai cổng hấp phụ vật lý.Cả 2 loại trạm đơn và trạm đôi đều được trang bị bộ chuyển đổi ápsuất bão hòa riêng phần (Po) và hệ thống chân không cao. Ngoàira thời gian sử dụng bình Dewar dài, tiêu chuẩn lên tới 90 giờ. Cóthể  lựa  chọn  thêm một  bộ  định  lượng  bốc  hơi (vapor  dosing)(được lắp ở bên phải). Trạm đuổi khí có các giao thức ramp/test/hold  được  điều  khiển  bởi  máy  tính,  bẫy  lạnh  riêng  phần  và  hệthống chân không 2 ( có thể lựa chọn). Vòng đệm hình O và vòngđệm kín kim loại có trong vùng đo tới hạn đảm bảo áp suất siêu thấp.

bổ kích thước lỗ xốp thông qua một hoặc hai cổng hấp phụ vật lý.
Cả 2 loại trạm đơn và trạm đôi đều được trang bị bộ chuyển đổi áp
suất bão hòa riêng phần (Po) và hệ thống chân không cao. Ngoài
ra thời gian sử dụng bình Dewar dài, tiêu chuẩn lên tới 90 giờ. Có
thể  lựa  chọn  thêm một  bộ  định  lượng  bốc  hơi (vapor  dosing
)(được lắp ở bên phải). Trạm đuổi khí có các giao thức ramp/test/
hold  được  điều  khiển  bởi  máy  tính,  bẫy  lạnh  riêng  phần  và  hệ
thống chân không 2 ( có thể lựa chọn). Vòng đệm hình O và vòng
đệm kín kim loại có trong vùng đo tới hạn đảm bảo áp suất siêu
thấp.

Máy được sử dụng trong các phòng thí nghiệm nghiên cứu vật liệu rắn và xúc tác.

Máy đo diện tích bề mặt và kích thước lỗ xốp Autosorb iQ được sản xuất bởi hãng Quantachrome Instrument (Mỹ).

Ứng dụng điển hình:

- Đo diện tích bề mặt vật liệu rắn, xúc tác

- Đo kích thước lỗ xốp.

Khả năng phân tích

-  Đo đẳng nhiệt : Lên tới 1000 điểm trên một trạm trong 1 chu trình quét

-  Đo diện tích bề mặt : BET, Langmuir, STSA, DFT, BJH

-  Đo Micropores : NLDFT, QSDFT, Monte-Carlo, t-plot, alpha-s method, MP method, DR & DA methods, KK & SF methods.

-  Đo Mesopores : NLDFT, BJH, DH

-  Đo khác : Tổng thể tích lỗ xốp và kích thước lỗ xốp trung bình. Bộ chọn điểm BET tự động tiêu chuẩn ISO 9277:2010

-  Phương thức hoạt động : Phương thức tính thể tích khoảng trống cổ điển hoặc Heli tự do

-  Mô phỏng hoạt động : Xác định diện tích thông qua sự loại khí

Cả 2 trạm phân tích (tùy chọn bổ xung trạm phân tích thứ 2 )

- Phương thức đo : 4 loại : áp suất (classical target P/Po), thể tích (VectorDoseTM), gia số lớn nhất, khuôn mẫu (DoseWizardTM)

Thông số kỹ thuật:

1 Đo diện tích bề mặt:

- Dải đo diện tích bề mặt riêng thấp nhất trong Nitơ: 0,01m2/g.

- Dải đo diện tích bề mặt riêng thấp nhất trong Kripton: 0,0005m2/g.

- Thiết bị có khả năng đo được diện tích bề mặt riêng lên đến 3000 m2/g hoặc lớn hơn.

- Thiết bị có khả năng đo được đường hấp phụ và giải hấp phụ lên đến 1000 điểm dữ liệu.

- Thiết bị cho phép đo được diện tích bề mặt theo các phương pháp Langmuir, STSA, DFT, BJH.

2 Xác định đặc trưng lỗ xốp:

- Dải đo:Từ 3,5 AO (Angstrom) đến 5000 AO. Cho phép đo được kích thước lỗ xốp nhỏ nhất tới 3,5AO (0,35 nm) và lớn nhất tới 5000 AO(500 nm).

- Đo micropores xác định được: NLDFT, QSDFT, Monte-Carlo, t-plot, alpha-s method, MP method,  DR & DA methods, KK & SF methods.

- Đo mesopores  xác định được: NLDFT, BJH, DH.

- Độ nhạy của phép đo thể tích lỗ xốp micropore: 10-9 ml/g (hoặc cc/g).

- Độ nhạy của phép đo thể tích hấp phụ (STP): 5x10-8 cc/g

- Cho phép đo tổng thể tích lỗ xốp và kích thước lỗ xốp trung bình.

3 Đo áp suất:

-  Dải đo: Từ 0  - 0,13 MPa.

-  Áp suất riêng phần P/Po: 1x10-7 đến 0,999.

-  Độ phân dải áp suất: 0,000025% cho toàn dải

+ Thang đo 1000 torr hoặc 1000 mmHg: 0,00025 mm Hg  (2.5x10-4 mmHg).

+ Thang đo 10 torr hoặc 10 mmHg: 0,0000025 mm Hg (2.5x 10-6 mmHg).

+ Thang đo 1 torr hoặc 1 mmHg:  0,00000025 mmHg (2.5x10-7 mmHg).

-  Độ chính xác:

+ Thang đo 1000 torr hoặc 1000 mmHg: < ± 0,1%

+ Thang đo 10 torr hoặc 10 mmHg: < ±0,15%.

+ Thang đo 1 torr hoặc 1 mmHg: < ±0,15%.

4 Hệ thống chân không

-  Độ chân không có thể đạt đến 3,75x10-10 mmHg nhờ sử dụng hệ thống bơm Turbo phân tử kết nối với một bơm màng không dùng dầu.

-  Khí hấp phụ: N2, He, Ar,O2, Kr,CO2 và các chất khí không bị ăn mòn.

-  Trạm chuẩn bị mẫu: Có 2 trạm chuẩn bị mẫu đồng thời bằng phương pháp thổi khí qua và gia nhiệt từ nhiệt độ phòng lên đến 350OC, có thể lên đến 450OC khi sử dụng vỏ cách nhiệt bằng thạch anh. Có thể nâng cấp lên 4 trạm chuẩn bị mẫu.

5 Phần mềm điều khiển

-  Tương thích với hệ điều hành Windows 2000, XP, Vista hoặc Windows 7.

-  Có các chức năng tính toán, tạo mới, sửa đổi, lưu cất các chương trình giao thức phân tích, cho phép hoạt động hoàn toàn tự động, có thể thay đổi bất kỳ thông số nào kể cả khi máy đang chạy.

-  Hiển thị nhiều báo cáo và đồ thị trên cùng một màn hình, truyền số liệu vào máy tính, lưu trữ số liệu.

-   Lưu trữ báo cáo nhật ký hoạt động theo thứ tự thời gian tất cả các hoạt động của thiết bị trong một chương trình phân tích… hỗ trợ người sử dụng và người bảo hành, sửa chữa máy.

Xem thêm tại catalog